Tổng hợp công thức Vật lí 12

Bảng công thức 4 chương kèm đơn vị SI và lưu ý dễ sai — dùng để ôn nhanh trước khi thi.

Mỗi bảng gom công thức của một chương, kèm đơn vị SI và lưu ý dễ sai. Nhiệt độ trong mọi công thức về khí phải đổi sang kelvin.

Chương 1. Vật lí nhiệt

Nội dung Công thức Chú thích
Thang nhiệt độ $T\,(\text{K}) = t\,(^\circ\text{C}) + 273$ $\Delta T = \Delta t$
Nhiệt lượng khi đổi nhiệt độ $Q = mc\Delta t$ $c$: J/(kg·K)
Nhiệt nóng chảy $Q = \lambda m$ $\lambda$: J/kg; nhiệt độ không đổi
Nhiệt hoá hơi $Q = Lm$ $L$: J/kg; nhiệt độ không đổi
Cân bằng nhiệt $Q_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}$ dùng độ chênh nhiệt độ dương
Định luật I $\Delta U = A + Q$ $A, Q > 0$ khi vật nhận
Nhiệt lượng từ điện $Q = Pt$ bỏ qua hao phí

Chương 2. Khí lí tưởng

Nội dung Công thức Chú thích
Đẳng nhiệt (Boyle) $p_1V_1 = p_2V_2$ $T$ không đổi
Đẳng áp (Charles) $V_1/T_1 = V_2/T_2$ $p$ không đổi
Đẳng tích (Gay-Lussac) $p_1/T_1 = p_2/T_2$ $V$ không đổi
Phương trình trạng thái $\dfrac{p_1V_1}{T_1} = \dfrac{p_2V_2}{T_2}$ $T$ tính bằng K
Clapeyron $pV = nRT$ $R \approx 8{,}31$ J/(mol·K); $p$: Pa; $V$: m³
Số phân tử $N = nN_A$ $N_A = 6{,}02\cdot 10^{23}$ mol⁻¹
Động năng tịnh tiến trung bình $\overline{W}_đ = \tfrac{3}{2}kT$ $k = 1{,}38\cdot 10^{-23}$ J/K
Áp suất theo vi mô $p = \tfrac{1}{3}\mu m\overline{v^2}$ $\mu$: mật độ phân tử

Chương 3. Từ trường và cảm ứng điện từ

Nội dung Công thức Chú thích
Lực từ lên dây $F = BIl\sin\alpha$ $B$: T; $\alpha$: góc giữa dây và $\vec B$
Từ thông $\Phi = BS\cos\theta$ Wb; $\theta$: góc giữa $\vec B$ và pháp tuyến
Suất điện động cảm ứng $\lvert e\rvert = N\dfrac{\lvert\Delta\Phi\rvert}{\Delta t}$ V; đổi cm² sang m²
Thanh cắt từ trường $e = Blv$ $B$, $v$, $l$ đôi một vuông góc
Lực từ cản thanh $F = BIl$ với $I = e/R$
Dòng xoay chiều $i = I_0\cos(\omega t + \varphi)$ $\omega = 2\pi f$
Giá trị hiệu dụng $I = I_0/\sqrt 2$; $U = U_0/\sqrt 2$ $P = I^2R$ trên điện trở thuần
Máy biến áp lí tưởng $\dfrac{U_1}{U_2} = \dfrac{N_1}{N_2} = \dfrac{I_2}{I_1}$ bảo toàn công suất
Hao phí truyền tải $\Delta P = \dfrac{P^2R}{U^2}$ hệ số công suất bằng 1

Chương 4. Hạt nhân và phóng xạ

Nội dung Công thức Chú thích
Số nơtron $N = A - Z$
Độ hụt khối $\Delta m = Zm_p + (A - Z)m_n - m_X$ đơn vị u
Năng lượng liên kết $W_{lk} = \Delta m\,c^2$ $1\ \text{u} = 931{,}5$ MeV/$c^2$
Năng lượng liên kết riêng $W_{lk}/A$ MeV/nucleon; càng lớn càng bền
Phóng xạ $N = N_0\cdot 2^{-t/T}$; $m = m_0\cdot 2^{-t/T}$ $t$ và $T$ cùng đơn vị
Hằng số phóng xạ $\lambda = \ln 2/T$
Độ phóng xạ $H = \lambda N = H_0\cdot 2^{-t/T}$ Bq
Phản ứng hạt nhân bảo toàn $A$, $Z$ $\Delta E = (m_{\text{trước}} - m_{\text{sau}})c^2$