Tổng hợp công thức Vật lí 11

Bảng công thức 4 chương kèm đơn vị SI và lưu ý dễ sai — ôn nhanh trước khi thi.

Mỗi bảng gom công thức của một chương, kèm đơn vị SI và lưu ý dễ sai.

Chương 1. Dao động

Nội dung Công thức Chú thích
Phương trình $x = A\cos(\omega t + \varphi)$ $x$, $A$: m hoặc cm
Tần số góc $\omega = 2\pi/T = 2\pi f$ rad/s
Vận tốc $v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi)$ $v_{max} = \omega A$ ở vị trí cân bằng
Gia tốc $a = -\omega^2x$ $a_{max} = \omega^2A$ ở biên
Hệ thức độc lập $A^2 = x^2 + v^2/\omega^2$
Con lắc lò xo $\omega = \sqrt{k/m}$; $T = 2\pi\sqrt{m/k}$ $k$: N/m
Con lắc đơn $T = 2\pi\sqrt{l/g}$ góc lệch nhỏ
Cơ năng $W = \tfrac{1}{2}kA^2 = \tfrac{1}{2}m\omega^2A^2$ $W_đ$, $W_t$ biến thiên với chu kì $T/2$
Thời gian từ O đến A/2 $T/12$ dùng vòng tròn lượng giác
Cộng hưởng $f_{\text{cb}} = f_0$ biên độ cực đại

Chương 2. Sóng

Nội dung Công thức Chú thích
Bước sóng $\lambda = vT = v/f$ m
Phương trình sóng $u = A\cos(\omega t - 2\pi x/\lambda)$ sóng truyền theo chiều $+x$
Độ lệch pha $\Delta\varphi = 2\pi d/\lambda$ rad
Giao thoa, cực đại $d_2 - d_1 = k\lambda$ hai nguồn cùng pha
Giao thoa, cực tiểu $d_2 - d_1 = (k + \tfrac{1}{2})\lambda$
Số cực đại trên AB số $k$ nguyên thoả $\lvert k\rvert < AB/\lambda$
Số cực tiểu trên AB $-AB/\lambda - \tfrac{1}{2} < k < AB/\lambda - \tfrac{1}{2}$
Sóng dừng, hai đầu cố định $l = n\lambda/2$ $n$ là số bụng
Sóng điện từ $\lambda = c/f$ $c = 3\cdot 10^{8}$ m/s

Chương 3. Trường điện

Nội dung Công thức Chú thích
Lực Coulomb $F = k\dfrac{\lvert q_1q_2\rvert}{\varepsilon r^2}$ $k = 9\cdot 10^{9}$ N·m²/C²; $q$: C; $r$: m
Cường độ điện trường $E = F/q$ V/m
Điện trường của điện tích điểm $E = k\dfrac{\lvert Q\rvert}{\varepsilon r^2}$ tổng hợp bằng cộng vectơ
Điện trường đều $U = Ed$ $d$ dọc theo đường sức
Công của lực điện $A = qEd = qU$ J
Tụ điện $C = Q/U$ F
Năng lượng tụ $W = \tfrac{1}{2}CU^2 = \tfrac{1}{2}QU$ J
Ghép tụ song song $C = C_1 + C_2$ $U$ chung
Ghép tụ nối tiếp $1/C = 1/C_1 + 1/C_2$ $Q$ chung

Chương 4. Dòng điện, mạch điện

Nội dung Công thức Chú thích
Cường độ dòng điện $I = \Delta q/\Delta t$ A
Điện trở dây $R = \rho l/S$ $S$: m² ($1$ mm² $= 10^{-6}$ m²)
Định luật Ohm $I = U/R$
Nối tiếp $R = R_1 + R_2$; $I$ chung $U$ cộng lại
Song song $1/R = 1/R_1 + 1/R_2$; $U$ chung $I$ cộng lại
Định luật Ohm toàn mạch $I = \dfrac{\xi}{R + r}$ $\xi$: V; $r$: Ω
Hiệu điện thế hai cực nguồn $U = \xi - Ir$
Công suất, điện năng $P = UI = I^2R$; $A = UIt$ $1$ kWh $= 3{,}6\cdot 10^{6}$ J
Hiệu suất nguồn $H = U/\xi$
Công suất cực đại trên R $P_{max} = \dfrac{\xi^2}{4r}$ khi $R = r$
Đèn ghi ($U_{đm}$; $P_{đm}$) $I_{đm} = P/U$; $R_đ = U^2/P$ sáng bình thường khi $I = I_{đm}$